Chuyển đổi CNH sang ARS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CNH [Chinese Yuan (Offshore)] sang đơn vị ARS [Argentine Peso]
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
ARS
Định nghĩa: ARS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Argentina.
Bảng chuyển đổi CNH sang ARS
| CNH [Chinese Yuan (Offshore)] | ARS [Argentine Peso] |
|---|---|
| 0.01 CNH | 2.25 ARS |
| 0.10 CNH | 22.45 ARS |
| 1 CNH | 224.52 ARS |
| 2 CNH | 449.05 ARS |
| 3 CNH | 673.57 ARS |
| 5 CNH | 1123 ARS |
| 10 CNH | 2245 ARS |
| 20 CNH | 4490 ARS |
| 50 CNH | 11226 ARS |
| 100 CNH | 22452 ARS |
| 1000 CNH | 224523 ARS |
Cách chuyển đổi CNH sang ARS
1 CNH = 224.52 ARS
1 ARS = 0.004454 CNH
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CNH sang ARS:
15 CNH = 15 × 224.52 ARS = 3368 ARS