Chuyển đổi CNH sang DZD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CNH [Chinese Yuan (Offshore)] sang đơn vị DZD [Algerian Dinar]
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
DZD
Định nghĩa: DZD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Algeria.
Bảng chuyển đổi CNH sang DZD
| CNH [Chinese Yuan (Offshore)] | DZD [Algerian Dinar] |
|---|---|
| 0.01 CNH | 0.1992 DZD |
| 0.10 CNH | 1.99 DZD |
| 1 CNH | 19.92 DZD |
| 2 CNH | 39.85 DZD |
| 3 CNH | 59.77 DZD |
| 5 CNH | 99.62 DZD |
| 10 CNH | 199.24 DZD |
| 20 CNH | 398.49 DZD |
| 50 CNH | 996.21 DZD |
| 100 CNH | 1992 DZD |
| 1000 CNH | 19924 DZD |
Cách chuyển đổi CNH sang DZD
1 CNH = 19.92 DZD
1 DZD = 0.050190 CNH
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CNH sang DZD:
15 CNH = 15 × 19.92 DZD = 298.86 DZD