Chuyển đổi CNH sang KWD

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CNH [Chinese Yuan (Offshore)] sang đơn vị KWD [Kuwaiti Dinar]
CNH [Chinese Yuan (Offshore)]
KWD [Kuwaiti Dinar]

CNH

Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.

KWD

Định nghĩa: KWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kuwait.

Bảng chuyển đổi CNH sang KWD

CNH [Chinese Yuan (Offshore)] KWD [Kuwaiti Dinar]
0.01 CNH 0.000460 KWD
0.10 CNH 0.004600 KWD
1 CNH 0.0460 KWD
2 CNH 0.0920 KWD
3 CNH 0.1380 KWD
5 CNH 0.2300 KWD
10 CNH 0.4600 KWD
20 CNH 0.9200 KWD
50 CNH 2.30 KWD
100 CNH 4.60 KWD
1000 CNH 46.00 KWD

Cách chuyển đổi CNH sang KWD

1 CNH = 0.045998 KWD

1 KWD = 21.74 CNH

Ví dụ

Chuyển đổi 15 CNH sang KWD:
15 CNH = 15 × 0.045998 KWD = 0.689976 KWD

Chuyển đổi CNH sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.