Chuyển đổi CNH sang AZN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CNH [Chinese Yuan (Offshore)] sang đơn vị AZN [Azerbaijani Manat]
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
AZN
Định nghĩa: AZN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Azerbaijan.
Bảng chuyển đổi CNH sang AZN
| CNH [Chinese Yuan (Offshore)] | AZN [Azerbaijani Manat] |
|---|---|
| 0.01 CNH | 0.002533 AZN |
| 0.10 CNH | 0.0253 AZN |
| 1 CNH | 0.2533 AZN |
| 2 CNH | 0.5067 AZN |
| 3 CNH | 0.7600 AZN |
| 5 CNH | 1.27 AZN |
| 10 CNH | 2.53 AZN |
| 20 CNH | 5.07 AZN |
| 50 CNH | 12.67 AZN |
| 100 CNH | 25.33 AZN |
| 1000 CNH | 253.35 AZN |
Cách chuyển đổi CNH sang AZN
1 CNH = 0.253346 AZN
1 AZN = 3.95 CNH
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CNH sang AZN:
15 CNH = 15 × 0.253346 AZN = 3.80 AZN