Chuyển đổi CNH sang CLF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CNH [Chinese Yuan (Offshore)] sang đơn vị CLF [Chilean Unit of Account (UF)]
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
CLF
Định nghĩa: Unidad de Fomento của Chile (UF, mã CLF) là đơn vị kế toán gắn với lạm phát, được dùng tại Chile cho giá cả, khoản vay và hợp đồng; nó không lưu hành dưới dạng tiền giấy hay tiền xu.
Bảng chuyển đổi CNH sang CLF
| CNH [Chinese Yuan (Offshore)] | CLF [Chilean Unit of Account (UF)] |
|---|---|
| 0.01 CNH | 0.000036 CLF |
| 0.10 CNH | 0.000360 CLF |
| 1 CNH | 0.003600 CLF |
| 2 CNH | 0.007200 CLF |
| 3 CNH | 0.0108 CLF |
| 5 CNH | 0.0180 CLF |
| 10 CNH | 0.0360 CLF |
| 20 CNH | 0.0720 CLF |
| 50 CNH | 0.1800 CLF |
| 100 CNH | 0.3600 CLF |
| 1000 CNH | 3.60 CLF |
Cách chuyển đổi CNH sang CLF
1 CNH = 0.003600 CLF
1 CLF = 277.79 CNH
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CNH sang CLF:
15 CNH = 15 × 0.003600 CLF = 0.053998 CLF