Chuyển đổi CNH sang BDT
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CNH [Chinese Yuan (Offshore)] sang đơn vị BDT [Bangladeshi Taka]
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
BDT
Định nghĩa: BDT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bangladesh.
Bảng chuyển đổi CNH sang BDT
| CNH [Chinese Yuan (Offshore)] | BDT [Bangladeshi Taka] |
|---|---|
| 0.01 CNH | 0.1835 BDT |
| 0.10 CNH | 1.83 BDT |
| 1 CNH | 18.35 BDT |
| 2 CNH | 36.69 BDT |
| 3 CNH | 55.04 BDT |
| 5 CNH | 91.73 BDT |
| 10 CNH | 183.46 BDT |
| 20 CNH | 366.92 BDT |
| 50 CNH | 917.30 BDT |
| 100 CNH | 1835 BDT |
| 1000 CNH | 18346 BDT |
Cách chuyển đổi CNH sang BDT
1 CNH = 18.35 BDT
1 BDT = 0.054508 CNH
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CNH sang BDT:
15 CNH = 15 × 18.35 BDT = 275.19 BDT