Chuyển đổi CNH sang KES

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CNH [Chinese Yuan (Offshore)] sang đơn vị KES [Kenyan Shilling]
CNH [Chinese Yuan (Offshore)]
KES [Kenyan Shilling]

CNH

Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.

KES

Định nghĩa: KES là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kenya.

Bảng chuyển đổi CNH sang KES

CNH [Chinese Yuan (Offshore)] KES [Kenyan Shilling]
0.01 CNH 0.1928 KES
0.10 CNH 1.93 KES
1 CNH 19.28 KES
2 CNH 38.57 KES
3 CNH 57.85 KES
5 CNH 96.42 KES
10 CNH 192.84 KES
20 CNH 385.67 KES
50 CNH 964.18 KES
100 CNH 1928 KES
1000 CNH 19284 KES

Cách chuyển đổi CNH sang KES

1 CNH = 19.28 KES

1 KES = 0.051858 CNH

Ví dụ

Chuyển đổi 15 CNH sang KES:
15 CNH = 15 × 19.28 KES = 289.25 KES

Chuyển đổi CNH sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.