Chuyển đổi CNH sang IDR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CNH [Chinese Yuan (Offshore)] sang đơn vị IDR [Indonesian Rupiah]
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
IDR
Định nghĩa: IDR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Indonesia.
Bảng chuyển đổi CNH sang IDR
| CNH [Chinese Yuan (Offshore)] | IDR [Indonesian Rupiah] |
|---|---|
| 0.01 CNH | 26.28 IDR |
| 0.10 CNH | 262.77 IDR |
| 1 CNH | 2628 IDR |
| 2 CNH | 5255 IDR |
| 3 CNH | 7883 IDR |
| 5 CNH | 13139 IDR |
| 10 CNH | 26277 IDR |
| 20 CNH | 52555 IDR |
| 50 CNH | 131387 IDR |
| 100 CNH | 262775 IDR |
| 1000 CNH | 2627749 IDR |
Cách chuyển đổi CNH sang IDR
1 CNH = 2628 IDR
1 IDR = 0.000381 CNH
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CNH sang IDR:
15 CNH = 15 × 2628 IDR = 39416 IDR