Chuyển đổi CNH sang HUF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CNH [Chinese Yuan (Offshore)] sang đơn vị HUF [Hungarian Forint]
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
HUF
Định nghĩa: HUF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Hungary.
Bảng chuyển đổi CNH sang HUF
| CNH [Chinese Yuan (Offshore)] | HUF [Hungarian Forint] |
|---|---|
| 0.01 CNH | 0.4722 HUF |
| 0.10 CNH | 4.72 HUF |
| 1 CNH | 47.22 HUF |
| 2 CNH | 94.44 HUF |
| 3 CNH | 141.67 HUF |
| 5 CNH | 236.11 HUF |
| 10 CNH | 472.22 HUF |
| 20 CNH | 944.44 HUF |
| 50 CNH | 2361 HUF |
| 100 CNH | 4722 HUF |
| 1000 CNH | 47222 HUF |
Cách chuyển đổi CNH sang HUF
1 CNH = 47.22 HUF
1 HUF = 0.021176 CNH
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CNH sang HUF:
15 CNH = 15 × 47.22 HUF = 708.33 HUF