Chuyển đổi CNH sang KGS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CNH [Chinese Yuan (Offshore)] sang đơn vị KGS [Kyrgystani Som]
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
Bảng chuyển đổi CNH sang KGS
| CNH [Chinese Yuan (Offshore)] | KGS [Kyrgystani Som] |
|---|---|
| 0.01 CNH | 0.1304 KGS |
| 0.10 CNH | 1.30 KGS |
| 1 CNH | 13.04 KGS |
| 2 CNH | 26.07 KGS |
| 3 CNH | 39.11 KGS |
| 5 CNH | 65.18 KGS |
| 10 CNH | 130.36 KGS |
| 20 CNH | 260.72 KGS |
| 50 CNH | 651.79 KGS |
| 100 CNH | 1304 KGS |
| 1000 CNH | 13036 KGS |
Cách chuyển đổi CNH sang KGS
1 CNH = 13.04 KGS
1 KGS = 0.076712 CNH
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CNH sang KGS:
15 CNH = 15 × 13.04 KGS = 195.54 KGS