Chuyển đổi CNH sang BTN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CNH [Chinese Yuan (Offshore)] sang đơn vị BTN [Bhutanese Ngultrum]
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
BTN
Định nghĩa: BTN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bhutan.
Bảng chuyển đổi CNH sang BTN
| CNH [Chinese Yuan (Offshore)] | BTN [Bhutanese Ngultrum] |
|---|---|
| 0.01 CNH | 0.1429 BTN |
| 0.10 CNH | 1.43 BTN |
| 1 CNH | 14.29 BTN |
| 2 CNH | 28.59 BTN |
| 3 CNH | 42.88 BTN |
| 5 CNH | 71.47 BTN |
| 10 CNH | 142.93 BTN |
| 20 CNH | 285.86 BTN |
| 50 CNH | 714.65 BTN |
| 100 CNH | 1429 BTN |
| 1000 CNH | 14293 BTN |
Cách chuyển đổi CNH sang BTN
1 CNH = 14.29 BTN
1 BTN = 0.069964 CNH
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CNH sang BTN:
15 CNH = 15 × 14.29 BTN = 214.40 BTN