Chuyển đổi CNH sang ISK

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CNH [Chinese Yuan (Offshore)] sang đơn vị ISK [Icelandic Króna]
CNH [Chinese Yuan (Offshore)]
ISK [Icelandic Króna]

CNH

Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.

ISK

Định nghĩa: ISK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iceland.

Bảng chuyển đổi CNH sang ISK

CNH [Chinese Yuan (Offshore)] ISK [Icelandic Króna]
0.01 CNH 0.1821 ISK
0.10 CNH 1.82 ISK
1 CNH 18.21 ISK
2 CNH 36.43 ISK
3 CNH 54.64 ISK
5 CNH 91.07 ISK
10 CNH 182.14 ISK
20 CNH 364.29 ISK
50 CNH 910.71 ISK
100 CNH 1821 ISK
1000 CNH 18214 ISK

Cách chuyển đổi CNH sang ISK

1 CNH = 18.21 ISK

1 ISK = 0.054902 CNH

Ví dụ

Chuyển đổi 15 CNH sang ISK:
15 CNH = 15 × 18.21 ISK = 273.21 ISK

Chuyển đổi CNH sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.