Chuyển đổi CNH sang MMK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CNH [Chinese Yuan (Offshore)] sang đơn vị MMK [Myanma Kyat]
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
MMK
Định nghĩa: MMK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Myanmar (Miến Điện).
Bảng chuyển đổi CNH sang MMK
| CNH [Chinese Yuan (Offshore)] | MMK [Myanma Kyat] |
|---|---|
| 0.01 CNH | 3.15 MMK |
| 0.10 CNH | 31.47 MMK |
| 1 CNH | 314.71 MMK |
| 2 CNH | 629.43 MMK |
| 3 CNH | 944.14 MMK |
| 5 CNH | 1574 MMK |
| 10 CNH | 3147 MMK |
| 20 CNH | 6294 MMK |
| 50 CNH | 15736 MMK |
| 100 CNH | 31471 MMK |
| 1000 CNH | 314714 MMK |
Cách chuyển đổi CNH sang MMK
1 CNH = 314.71 MMK
1 MMK = 0.003177 CNH
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CNH sang MMK:
15 CNH = 15 × 314.71 MMK = 4721 MMK