Chuyển đổi CNH sang BWP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CNH [Chinese Yuan (Offshore)] sang đơn vị BWP [Botswanan Pula]
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
BWP
Định nghĩa: BWP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Botswana.
Bảng chuyển đổi CNH sang BWP
| CNH [Chinese Yuan (Offshore)] | BWP [Botswanan Pula] |
|---|---|
| 0.01 CNH | 0.0202 BWP |
| 0.10 CNH | 0.2015 BWP |
| 1 CNH | 2.02 BWP |
| 2 CNH | 4.03 BWP |
| 3 CNH | 6.05 BWP |
| 5 CNH | 10.08 BWP |
| 10 CNH | 20.15 BWP |
| 20 CNH | 40.31 BWP |
| 50 CNH | 100.77 BWP |
| 100 CNH | 201.54 BWP |
| 1000 CNH | 2015 BWP |
Cách chuyển đổi CNH sang BWP
1 CNH = 2.02 BWP
1 BWP = 0.496178 CNH
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CNH sang BWP:
15 CNH = 15 × 2.02 BWP = 30.23 BWP