Chuyển đổi CNH sang JPY
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CNH [Chinese Yuan (Offshore)] sang đơn vị JPY [Japanese Yen]
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
JPY
Định nghĩa: JPY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nhật Bản.
Bảng chuyển đổi CNH sang JPY
| CNH [Chinese Yuan (Offshore)] | JPY [Japanese Yen] |
|---|---|
| 0.01 CNH | 0.2311 JPY |
| 0.10 CNH | 2.31 JPY |
| 1 CNH | 23.11 JPY |
| 2 CNH | 46.22 JPY |
| 3 CNH | 69.33 JPY |
| 5 CNH | 115.55 JPY |
| 10 CNH | 231.10 JPY |
| 20 CNH | 462.20 JPY |
| 50 CNH | 1155 JPY |
| 100 CNH | 2311 JPY |
| 1000 CNH | 23110 JPY |
Cách chuyển đổi CNH sang JPY
1 CNH = 23.11 JPY
1 JPY = 0.043272 CNH
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CNH sang JPY:
15 CNH = 15 × 23.11 JPY = 346.65 JPY