Chuyển đổi CNH sang NAD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CNH [Chinese Yuan (Offshore)] sang đơn vị NAD [Namibian Dollar]
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
NAD
Định nghĩa: NAD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Namibia.
Bảng chuyển đổi CNH sang NAD
| CNH [Chinese Yuan (Offshore)] | NAD [Namibian Dollar] |
|---|---|
| 0.01 CNH | 0.0241 NAD |
| 0.10 CNH | 0.2413 NAD |
| 1 CNH | 2.41 NAD |
| 2 CNH | 4.83 NAD |
| 3 CNH | 7.24 NAD |
| 5 CNH | 12.07 NAD |
| 10 CNH | 24.13 NAD |
| 20 CNH | 48.26 NAD |
| 50 CNH | 120.65 NAD |
| 100 CNH | 241.31 NAD |
| 1000 CNH | 2413 NAD |
Cách chuyển đổi CNH sang NAD
1 CNH = 2.41 NAD
1 NAD = 0.414412 CNH
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CNH sang NAD:
15 CNH = 15 × 2.41 NAD = 36.20 NAD