Chuyển đổi CNH sang ILS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CNH [Chinese Yuan (Offshore)] sang đơn vị ILS [Israeli New Sheqel]
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
Bảng chuyển đổi CNH sang ILS
| CNH [Chinese Yuan (Offshore)] | ILS [Israeli New Sheqel] |
|---|---|
| 0.01 CNH | 0.004533 ILS |
| 0.10 CNH | 0.0453 ILS |
| 1 CNH | 0.4533 ILS |
| 2 CNH | 0.9067 ILS |
| 3 CNH | 1.36 ILS |
| 5 CNH | 2.27 ILS |
| 10 CNH | 4.53 ILS |
| 20 CNH | 9.07 ILS |
| 50 CNH | 22.67 ILS |
| 100 CNH | 45.33 ILS |
| 1000 CNH | 453.34 ILS |
Cách chuyển đổi CNH sang ILS
1 CNH = 0.453343 ILS
1 ILS = 2.21 CNH
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CNH sang ILS:
15 CNH = 15 × 0.453343 ILS = 6.80 ILS