Chuyển đổi CNH sang KZT
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CNH [Chinese Yuan (Offshore)] sang đơn vị KZT [Kazakhstani Tenge]
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
KZT
Định nghĩa: KZT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kazakhstan.
Bảng chuyển đổi CNH sang KZT
| CNH [Chinese Yuan (Offshore)] | KZT [Kazakhstani Tenge] |
|---|---|
| 0.01 CNH | 0.6668 KZT |
| 0.10 CNH | 6.67 KZT |
| 1 CNH | 66.68 KZT |
| 2 CNH | 133.35 KZT |
| 3 CNH | 200.03 KZT |
| 5 CNH | 333.39 KZT |
| 10 CNH | 666.77 KZT |
| 20 CNH | 1334 KZT |
| 50 CNH | 3334 KZT |
| 100 CNH | 6668 KZT |
| 1000 CNH | 66677 KZT |
Cách chuyển đổi CNH sang KZT
1 CNH = 66.68 KZT
1 KZT = 0.014998 CNH
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CNH sang KZT:
15 CNH = 15 × 66.68 KZT = 1000 KZT