Chuyển đổi CNH sang STN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CNH [Chinese Yuan (Offshore)] sang đơn vị STN [São Tomé and Príncipe Dobra]
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
STN
Định nghĩa: STN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: São Tomé và Príncipe.
Bảng chuyển đổi CNH sang STN
| CNH [Chinese Yuan (Offshore)] | STN [São Tomé and Príncipe Dobra] |
|---|---|
| 0.01 CNH | 0.0316 STN |
| 0.10 CNH | 0.3163 STN |
| 1 CNH | 3.16 STN |
| 2 CNH | 6.33 STN |
| 3 CNH | 9.49 STN |
| 5 CNH | 15.81 STN |
| 10 CNH | 31.63 STN |
| 20 CNH | 63.25 STN |
| 50 CNH | 158.14 STN |
| 100 CNH | 316.27 STN |
| 1000 CNH | 3163 STN |
Cách chuyển đổi CNH sang STN
1 CNH = 3.16 STN
1 STN = 0.316183 CNH
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CNH sang STN:
15 CNH = 15 × 3.16 STN = 47.44 STN