Chuyển đổi CNH sang FJD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CNH [Chinese Yuan (Offshore)] sang đơn vị FJD [Fijian Dollar]
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
FJD
Định nghĩa: FJD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Fiji.
Bảng chuyển đổi CNH sang FJD
| CNH [Chinese Yuan (Offshore)] | FJD [Fijian Dollar] |
|---|---|
| 0.01 CNH | 0.003298 FJD |
| 0.10 CNH | 0.0330 FJD |
| 1 CNH | 0.3298 FJD |
| 2 CNH | 0.6596 FJD |
| 3 CNH | 0.9894 FJD |
| 5 CNH | 1.65 FJD |
| 10 CNH | 3.30 FJD |
| 20 CNH | 6.60 FJD |
| 50 CNH | 16.49 FJD |
| 100 CNH | 32.98 FJD |
| 1000 CNH | 329.79 FJD |
Cách chuyển đổi CNH sang FJD
1 CNH = 0.329790 FJD
1 FJD = 3.03 CNH
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CNH sang FJD:
15 CNH = 15 × 0.329790 FJD = 4.95 FJD