Chuyển đổi CNH sang LSL
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CNH [Chinese Yuan (Offshore)] sang đơn vị LSL [Lesotho Loti]
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
LSL
Định nghĩa: LSL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lesotho.
Bảng chuyển đổi CNH sang LSL
| CNH [Chinese Yuan (Offshore)] | LSL [Lesotho Loti] |
|---|---|
| 0.01 CNH | 0.0242 LSL |
| 0.10 CNH | 0.2421 LSL |
| 1 CNH | 2.42 LSL |
| 2 CNH | 4.84 LSL |
| 3 CNH | 7.26 LSL |
| 5 CNH | 12.11 LSL |
| 10 CNH | 24.21 LSL |
| 20 CNH | 48.42 LSL |
| 50 CNH | 121.05 LSL |
| 100 CNH | 242.10 LSL |
| 1000 CNH | 2421 LSL |
Cách chuyển đổi CNH sang LSL
1 CNH = 2.42 LSL
1 LSL = 0.413044 CNH
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CNH sang LSL:
15 CNH = 15 × 2.42 LSL = 36.32 LSL