Chuyển đổi CNH sang MYR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CNH [Chinese Yuan (Offshore)] sang đơn vị MYR [Malaysian Ringgit]
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
MYR
Định nghĩa: MYR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Malaysia.
Bảng chuyển đổi CNH sang MYR
| CNH [Chinese Yuan (Offshore)] | MYR [Malaysian Ringgit] |
|---|---|
| 0.01 CNH | 0.006027 MYR |
| 0.10 CNH | 0.0603 MYR |
| 1 CNH | 0.6027 MYR |
| 2 CNH | 1.21 MYR |
| 3 CNH | 1.81 MYR |
| 5 CNH | 3.01 MYR |
| 10 CNH | 6.03 MYR |
| 20 CNH | 12.05 MYR |
| 50 CNH | 30.13 MYR |
| 100 CNH | 60.27 MYR |
| 1000 CNH | 602.70 MYR |
Cách chuyển đổi CNH sang MYR
1 CNH = 0.602696 MYR
1 MYR = 1.66 CNH
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CNH sang MYR:
15 CNH = 15 × 0.602696 MYR = 9.04 MYR