Chuyển đổi CNH sang KMF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CNH [Chinese Yuan (Offshore)] sang đơn vị KMF [Comorian Franc]
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
Bảng chuyển đổi CNH sang KMF
| CNH [Chinese Yuan (Offshore)] | KMF [Comorian Franc] |
|---|---|
| 0.01 CNH | 0.6607 KMF |
| 0.10 CNH | 6.61 KMF |
| 1 CNH | 66.07 KMF |
| 2 CNH | 132.14 KMF |
| 3 CNH | 198.21 KMF |
| 5 CNH | 330.35 KMF |
| 10 CNH | 660.70 KMF |
| 20 CNH | 1321 KMF |
| 50 CNH | 3303 KMF |
| 100 CNH | 6607 KMF |
| 1000 CNH | 66070 KMF |
Cách chuyển đổi CNH sang KMF
1 CNH = 66.07 KMF
1 KMF = 0.015135 CNH
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CNH sang KMF:
15 CNH = 15 × 66.07 KMF = 991.05 KMF