Chuyển đổi CNH sang KMF

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CNH [Chinese Yuan (Offshore)] sang đơn vị KMF [Comorian Franc]
CNH [Chinese Yuan (Offshore)]
KMF [Comorian Franc]

CNH

Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.

KMF

Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.

Bảng chuyển đổi CNH sang KMF

CNH [Chinese Yuan (Offshore)] KMF [Comorian Franc]
0.01 CNH 0.6362 KMF
0.10 CNH 6.36 KMF
1 CNH 63.62 KMF
2 CNH 127.23 KMF
3 CNH 190.85 KMF
5 CNH 318.08 KMF
10 CNH 636.16 KMF
20 CNH 1272 KMF
50 CNH 3181 KMF
100 CNH 6362 KMF
1000 CNH 63616 KMF

Cách chuyển đổi CNH sang KMF

1 CNH = 63.62 KMF

1 KMF = 0.015719 CNH

Ví dụ

Chuyển đổi 15 CNH sang KMF:
15 CNH = 15 × 63.62 KMF = 954.24 KMF

Chuyển đổi CNH sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.