Chuyển đổi CNH sang GNF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CNH [Chinese Yuan (Offshore)] sang đơn vị GNF [Guinean Franc]
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
Bảng chuyển đổi CNH sang GNF
| CNH [Chinese Yuan (Offshore)] | GNF [Guinean Franc] |
|---|---|
| 0.01 CNH | 13.26 GNF |
| 0.10 CNH | 132.59 GNF |
| 1 CNH | 1326 GNF |
| 2 CNH | 2652 GNF |
| 3 CNH | 3978 GNF |
| 5 CNH | 6629 GNF |
| 10 CNH | 13259 GNF |
| 20 CNH | 26517 GNF |
| 50 CNH | 66293 GNF |
| 100 CNH | 132586 GNF |
| 1000 CNH | 1325855 GNF |
Cách chuyển đổi CNH sang GNF
1 CNH = 1326 GNF
1 GNF = 0.000754 CNH
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CNH sang GNF:
15 CNH = 15 × 1326 GNF = 19888 GNF