Chuyển đổi MZN sang SDG
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MZN [Mozambican Metical] sang đơn vị SDG [Sudanese Pound]
MZN
Định nghĩa: MZN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Mozambique.
SDG
Định nghĩa: SDG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sudan.
Bảng chuyển đổi MZN sang SDG
| MZN [Mozambican Metical] | SDG [Sudanese Pound] |
|---|---|
| 0.01 MZN | 0.0941 SDG |
| 0.10 MZN | 0.9412 SDG |
| 1 MZN | 9.41 SDG |
| 2 MZN | 18.82 SDG |
| 3 MZN | 28.24 SDG |
| 5 MZN | 47.06 SDG |
| 10 MZN | 94.12 SDG |
| 20 MZN | 188.23 SDG |
| 50 MZN | 470.58 SDG |
| 100 MZN | 941.17 SDG |
| 1000 MZN | 9412 SDG |
Cách chuyển đổi MZN sang SDG
1 MZN = 9.41 SDG
1 SDG = 0.106251 MZN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MZN sang SDG:
15 MZN = 15 × 9.41 SDG = 141.18 SDG