Chuyển đổi MZN sang GMD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MZN [Mozambican Metical] sang đơn vị GMD [Gambian Dalasi]
MZN
Định nghĩa: MZN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Mozambique.
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
Bảng chuyển đổi MZN sang GMD
| MZN [Mozambican Metical] | GMD [Gambian Dalasi] |
|---|---|
| 0.01 MZN | 0.0115 GMD |
| 0.10 MZN | 0.1150 GMD |
| 1 MZN | 1.15 GMD |
| 2 MZN | 2.30 GMD |
| 3 MZN | 3.45 GMD |
| 5 MZN | 5.75 GMD |
| 10 MZN | 11.50 GMD |
| 20 MZN | 23.00 GMD |
| 50 MZN | 57.50 GMD |
| 100 MZN | 115.01 GMD |
| 1000 MZN | 1150 GMD |
Cách chuyển đổi MZN sang GMD
1 MZN = 1.15 GMD
1 GMD = 0.869524 MZN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MZN sang GMD:
15 MZN = 15 × 1.15 GMD = 17.25 GMD