Chuyển đổi MZN sang PGK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MZN [Mozambican Metical] sang đơn vị PGK [Papua New Guinean Kina]
MZN
Định nghĩa: MZN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Mozambique.
PGK
Định nghĩa: PGK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Papua New Guinea.
Bảng chuyển đổi MZN sang PGK
| MZN [Mozambican Metical] | PGK [Papua New Guinean Kina] |
|---|---|
| 0.01 MZN | 0.000698 PGK |
| 0.10 MZN | 0.006983 PGK |
| 1 MZN | 0.0698 PGK |
| 2 MZN | 0.1397 PGK |
| 3 MZN | 0.2095 PGK |
| 5 MZN | 0.3491 PGK |
| 10 MZN | 0.6983 PGK |
| 20 MZN | 1.40 PGK |
| 50 MZN | 3.49 PGK |
| 100 MZN | 6.98 PGK |
| 1000 MZN | 69.83 PGK |
Cách chuyển đổi MZN sang PGK
1 MZN = 0.069827 PGK
1 PGK = 14.32 MZN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MZN sang PGK:
15 MZN = 15 × 0.069827 PGK = 1.05 PGK