Chuyển đổi MZN sang PGK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MZN [Mozambican Metical] sang đơn vị PGK [Papua New Guinean Kina]
MZN
Định nghĩa: MZN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Mozambique.
PGK
Định nghĩa: PGK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Papua New Guinea.
Bảng chuyển đổi MZN sang PGK
| MZN [Mozambican Metical] | PGK [Papua New Guinean Kina] |
|---|---|
| 0.01 MZN | 0.000695 PGK |
| 0.10 MZN | 0.006951 PGK |
| 1 MZN | 0.0695 PGK |
| 2 MZN | 0.1390 PGK |
| 3 MZN | 0.2085 PGK |
| 5 MZN | 0.3476 PGK |
| 10 MZN | 0.6951 PGK |
| 20 MZN | 1.39 PGK |
| 50 MZN | 3.48 PGK |
| 100 MZN | 6.95 PGK |
| 1000 MZN | 69.51 PGK |
Cách chuyển đổi MZN sang PGK
1 MZN = 0.069512 PGK
1 PGK = 14.39 MZN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MZN sang PGK:
15 MZN = 15 × 0.069512 PGK = 1.04 PGK