Chuyển đổi MZN sang ILS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MZN [Mozambican Metical] sang đơn vị ILS [Israeli New Sheqel]
MZN
Định nghĩa: MZN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Mozambique.
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
Bảng chuyển đổi MZN sang ILS
| MZN [Mozambican Metical] | ILS [Israeli New Sheqel] |
|---|---|
| 0.01 MZN | 0.000495 ILS |
| 0.10 MZN | 0.004951 ILS |
| 1 MZN | 0.0495 ILS |
| 2 MZN | 0.0990 ILS |
| 3 MZN | 0.1485 ILS |
| 5 MZN | 0.2475 ILS |
| 10 MZN | 0.4951 ILS |
| 20 MZN | 0.9901 ILS |
| 50 MZN | 2.48 ILS |
| 100 MZN | 4.95 ILS |
| 1000 MZN | 49.51 ILS |
Cách chuyển đổi MZN sang ILS
1 MZN = 0.049506 ILS
1 ILS = 20.20 MZN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MZN sang ILS:
15 MZN = 15 × 0.049506 ILS = 0.742583 ILS