Chuyển đổi MZN sang KZT
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MZN [Mozambican Metical] sang đơn vị KZT [Kazakhstani Tenge]
MZN
Định nghĩa: MZN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Mozambique.
KZT
Định nghĩa: KZT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kazakhstan.
Bảng chuyển đổi MZN sang KZT
| MZN [Mozambican Metical] | KZT [Kazakhstani Tenge] |
|---|---|
| 0.01 MZN | 0.0696 KZT |
| 0.10 MZN | 0.6959 KZT |
| 1 MZN | 6.96 KZT |
| 2 MZN | 13.92 KZT |
| 3 MZN | 20.88 KZT |
| 5 MZN | 34.80 KZT |
| 10 MZN | 69.59 KZT |
| 20 MZN | 139.19 KZT |
| 50 MZN | 347.97 KZT |
| 100 MZN | 695.94 KZT |
| 1000 MZN | 6959 KZT |
Cách chuyển đổi MZN sang KZT
1 MZN = 6.96 KZT
1 KZT = 0.143691 MZN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MZN sang KZT:
15 MZN = 15 × 6.96 KZT = 104.39 KZT