Chuyển đổi MZN sang LYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MZN [Mozambican Metical] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
MZN
Định nghĩa: MZN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Mozambique.
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
Bảng chuyển đổi MZN sang LYD
| MZN [Mozambican Metical] | LYD [Libyan Dinar] |
|---|---|
| 0.01 MZN | 0.001005 LYD |
| 0.10 MZN | 0.0100 LYD |
| 1 MZN | 0.1005 LYD |
| 2 MZN | 0.2009 LYD |
| 3 MZN | 0.3014 LYD |
| 5 MZN | 0.5023 LYD |
| 10 MZN | 1.00 LYD |
| 20 MZN | 2.01 LYD |
| 50 MZN | 5.02 LYD |
| 100 MZN | 10.05 LYD |
| 1000 MZN | 100.47 LYD |
Cách chuyển đổi MZN sang LYD
1 MZN = 0.100468 LYD
1 LYD = 9.95 MZN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MZN sang LYD:
15 MZN = 15 × 0.100468 LYD = 1.51 LYD