Chuyển đổi MZN sang KWD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MZN [Mozambican Metical] sang đơn vị KWD [Kuwaiti Dinar]
MZN
Định nghĩa: MZN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Mozambique.
KWD
Định nghĩa: KWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kuwait.
Bảng chuyển đổi MZN sang KWD
| MZN [Mozambican Metical] | KWD [Kuwaiti Dinar] |
|---|---|
| 0.01 MZN | 0.000048 KWD |
| 0.10 MZN | 0.000483 KWD |
| 1 MZN | 0.004830 KWD |
| 2 MZN | 0.009660 KWD |
| 3 MZN | 0.0145 KWD |
| 5 MZN | 0.0242 KWD |
| 10 MZN | 0.0483 KWD |
| 20 MZN | 0.0966 KWD |
| 50 MZN | 0.2415 KWD |
| 100 MZN | 0.4830 KWD |
| 1000 MZN | 4.83 KWD |
Cách chuyển đổi MZN sang KWD
1 MZN = 0.004830 KWD
1 KWD = 207.03 MZN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MZN sang KWD:
15 MZN = 15 × 0.004830 KWD = 0.072453 KWD