Chuyển đổi gang tay sang Sok (Thái Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gang tay [hand] sang đơn vị Sok (Thái Lan) [ศอก]
gang tay
Định nghĩa: gang tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gang tay bằng 0.1016 mét.
Sok (Thái Lan)
Định nghĩa: Sok (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Sok (Thái Lan) bằng 0.5 mét.
Bảng chuyển đổi gang tay sang Sok (Thái Lan)
| gang tay [hand] | Sok (Thái Lan) [ศอก] |
|---|---|
| 0.01 gang tay | 0.002032 Sok (Thái Lan) |
| 0.10 gang tay | 0.0203 Sok (Thái Lan) |
| 1 gang tay | 0.2032 Sok (Thái Lan) |
| 2 gang tay | 0.4064 Sok (Thái Lan) |
| 3 gang tay | 0.6096 Sok (Thái Lan) |
| 5 gang tay | 1.02 Sok (Thái Lan) |
| 10 gang tay | 2.03 Sok (Thái Lan) |
| 20 gang tay | 4.06 Sok (Thái Lan) |
| 50 gang tay | 10.16 Sok (Thái Lan) |
| 100 gang tay | 20.32 Sok (Thái Lan) |
| 1000 gang tay | 203.20 Sok (Thái Lan) |
Cách chuyển đổi gang tay sang Sok (Thái Lan)
1 gang tay = 0.203200 Sok (Thái Lan)
1 Sok (Thái Lan) = 4.92 gang tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gang tay sang Sok (Thái Lan):
15 gang tay = 15 × 0.203200 Sok (Thái Lan) = 3.05 Sok (Thái Lan)