Chuyển đổi gang tay sang feet (khảo sát Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gang tay [hand] sang đơn vị feet (khảo sát Mỹ) [ft]
gang tay [hand]
feet (khảo sát Mỹ) [ft]

gang tay

Định nghĩa: gang tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gang tay bằng 0.1016 mét.

feet (khảo sát Mỹ)

Định nghĩa: feet (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 feet (khảo sát Mỹ) bằng 0.3048006096 mét.

Bảng chuyển đổi gang tay sang feet (khảo sát Mỹ)

gang tay [hand] feet (khảo sát Mỹ) [ft]
0.01 gang tay 0.003333 feet (khảo sát Mỹ)
0.10 gang tay 0.0333 feet (khảo sát Mỹ)
1 gang tay 0.3333 feet (khảo sát Mỹ)
2 gang tay 0.6667 feet (khảo sát Mỹ)
3 gang tay 1.0000 feet (khảo sát Mỹ)
5 gang tay 1.67 feet (khảo sát Mỹ)
10 gang tay 3.33 feet (khảo sát Mỹ)
20 gang tay 6.67 feet (khảo sát Mỹ)
50 gang tay 16.67 feet (khảo sát Mỹ)
100 gang tay 33.33 feet (khảo sát Mỹ)
1000 gang tay 333.33 feet (khảo sát Mỹ)

Cách chuyển đổi gang tay sang feet (khảo sát Mỹ)

1 gang tay = 0.333333 feet (khảo sát Mỹ)

1 feet (khảo sát Mỹ) = 3.00 gang tay

Ví dụ

Chuyển đổi 15 gang tay sang feet (khảo sát Mỹ):
15 gang tay = 15 × 0.333333 feet (khảo sát Mỹ) = 5.00 feet (khảo sát Mỹ)

Chuyển đổi gang tay sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.