Chuyển đổi gang tay sang sậy
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gang tay [hand] sang đơn vị sậy [reed]
gang tay
Định nghĩa: gang tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gang tay bằng 0.1016 mét.
sậy
Định nghĩa: sậy là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy bằng 2.7432 mét.
Bảng chuyển đổi gang tay sang sậy
| gang tay [hand] | sậy [reed] |
|---|---|
| 0.01 gang tay | 0.000370 sậy |
| 0.10 gang tay | 0.003704 sậy |
| 1 gang tay | 0.0370 sậy |
| 2 gang tay | 0.0741 sậy |
| 3 gang tay | 0.1111 sậy |
| 5 gang tay | 0.1852 sậy |
| 10 gang tay | 0.3704 sậy |
| 20 gang tay | 0.7407 sậy |
| 50 gang tay | 1.85 sậy |
| 100 gang tay | 3.70 sậy |
| 1000 gang tay | 37.04 sậy |
Cách chuyển đổi gang tay sang sậy
1 gang tay = 0.037037 sậy
1 sậy = 27.00 gang tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gang tay sang sậy:
15 gang tay = 15 × 0.037037 sậy = 0.555556 sậy