Chuyển đổi gang tay sang league hàng hải (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gang tay [hand] sang đơn vị league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
gang tay
Định nghĩa: gang tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gang tay bằng 0.1016 mét.
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
Bảng chuyển đổi gang tay sang league hàng hải (quốc tế)
| gang tay [hand] | league hàng hải (quốc tế) [(int.)] |
|---|---|
| 0.01 gang tay | 0.000000 league hàng hải (quốc tế) |
| 0.10 gang tay | 0.000002 league hàng hải (quốc tế) |
| 1 gang tay | 0.000018 league hàng hải (quốc tế) |
| 2 gang tay | 0.000037 league hàng hải (quốc tế) |
| 3 gang tay | 0.000055 league hàng hải (quốc tế) |
| 5 gang tay | 0.000091 league hàng hải (quốc tế) |
| 10 gang tay | 0.000183 league hàng hải (quốc tế) |
| 20 gang tay | 0.000366 league hàng hải (quốc tế) |
| 50 gang tay | 0.000914 league hàng hải (quốc tế) |
| 100 gang tay | 0.001829 league hàng hải (quốc tế) |
| 1000 gang tay | 0.0183 league hàng hải (quốc tế) |
Cách chuyển đổi gang tay sang league hàng hải (quốc tế)
1 gang tay = 0.000018 league hàng hải (quốc tế)
1 league hàng hải (quốc tế) = 54685 gang tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gang tay sang league hàng hải (quốc tế):
15 gang tay = 15 × 0.000018 league hàng hải (quốc tế) = 0.000274 league hàng hải (quốc tế)