Chuyển đổi gang tay sang inch (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gang tay [hand] sang đơn vị inch (khảo sát Mỹ) [in]
gang tay
Định nghĩa: gang tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gang tay bằng 0.1016 mét.
inch (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: inch (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch (khảo sát Mỹ) bằng 0.0254000508 mét.
Bảng chuyển đổi gang tay sang inch (khảo sát Mỹ)
| gang tay [hand] | inch (khảo sát Mỹ) [in] |
|---|---|
| 0.01 gang tay | 0.0400 inch (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 gang tay | 0.4000 inch (khảo sát Mỹ) |
| 1 gang tay | 4.00 inch (khảo sát Mỹ) |
| 2 gang tay | 8.00 inch (khảo sát Mỹ) |
| 3 gang tay | 12.00 inch (khảo sát Mỹ) |
| 5 gang tay | 20.00 inch (khảo sát Mỹ) |
| 10 gang tay | 40.00 inch (khảo sát Mỹ) |
| 20 gang tay | 80.00 inch (khảo sát Mỹ) |
| 50 gang tay | 200.00 inch (khảo sát Mỹ) |
| 100 gang tay | 400.00 inch (khảo sát Mỹ) |
| 1000 gang tay | 4000 inch (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi gang tay sang inch (khảo sát Mỹ)
1 gang tay = 4.00 inch (khảo sát Mỹ)
1 inch (khảo sát Mỹ) = 0.250001 gang tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gang tay sang inch (khảo sát Mỹ):
15 gang tay = 15 × 4.00 inch (khảo sát Mỹ) = 60.00 inch (khảo sát Mỹ)