Chuyển đổi gang tay sang milimét
gang tay
Định nghĩa: gang tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gang tay bằng 0.1016 mét.
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 0.001 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.
Bảng chuyển đổi gang tay sang milimét
| gang tay [hand] | milimét [mm] |
|---|---|
| 0.01 gang tay | 1.02 milimét |
| 0.10 gang tay | 10.16 milimét |
| 1 gang tay | 101.60 milimét |
| 2 gang tay | 203.20 milimét |
| 3 gang tay | 304.80 milimét |
| 5 gang tay | 508.00 milimét |
| 10 gang tay | 1016 milimét |
| 20 gang tay | 2032 milimét |
| 50 gang tay | 5080 milimét |
| 100 gang tay | 10160 milimét |
| 1000 gang tay | 101600 milimét |
Cách chuyển đổi gang tay sang milimét
1 gang tay = 101.60 milimét
1 milimét = 0.009843 gang tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gang tay sang milimét:
15 gang tay = 15 × 101.60 milimét = 1524 milimét