Chuyển đổi gang tay sang Amsterdam foot (Hà Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gang tay [hand] sang đơn vị Amsterdam foot (Hà Lan) [voet]
gang tay
Định nghĩa: gang tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gang tay bằng 0.1016 mét.
Amsterdam foot (Hà Lan)
Định nghĩa: Amsterdam foot (Hà Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Amsterdam foot (Hà Lan) bằng 0.283133 mét.
Bảng chuyển đổi gang tay sang Amsterdam foot (Hà Lan)
| gang tay [hand] | Amsterdam foot (Hà Lan) [voet] |
|---|---|
| 0.01 gang tay | 0.003588 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 0.10 gang tay | 0.0359 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 1 gang tay | 0.3588 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 2 gang tay | 0.7177 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 3 gang tay | 1.08 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 5 gang tay | 1.79 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 10 gang tay | 3.59 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 20 gang tay | 7.18 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 50 gang tay | 17.94 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 100 gang tay | 35.88 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 1000 gang tay | 358.84 Amsterdam foot (Hà Lan) |
Cách chuyển đổi gang tay sang Amsterdam foot (Hà Lan)
1 gang tay = 0.358842 Amsterdam foot (Hà Lan)
1 Amsterdam foot (Hà Lan) = 2.79 gang tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gang tay sang Amsterdam foot (Hà Lan):
15 gang tay = 15 × 0.358842 Amsterdam foot (Hà Lan) = 5.38 Amsterdam foot (Hà Lan)