Chuyển đổi gang tay sang fathom (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gang tay [hand] sang đơn vị fathom (khảo sát Mỹ) [fath]
gang tay
Định nghĩa: gang tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gang tay bằng 0.1016 mét.
fathom (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.
Bảng chuyển đổi gang tay sang fathom (khảo sát Mỹ)
| gang tay [hand] | fathom (khảo sát Mỹ) [fath] |
|---|---|
| 0.01 gang tay | 0.000556 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 gang tay | 0.005556 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 1 gang tay | 0.0556 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 2 gang tay | 0.1111 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 3 gang tay | 0.1667 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 5 gang tay | 0.2778 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 10 gang tay | 0.5556 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 20 gang tay | 1.11 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 50 gang tay | 2.78 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 100 gang tay | 5.56 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 1000 gang tay | 55.56 fathom (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi gang tay sang fathom (khảo sát Mỹ)
1 gang tay = 0.055555 fathom (khảo sát Mỹ)
1 fathom (khảo sát Mỹ) = 18.00 gang tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gang tay sang fathom (khảo sát Mỹ):
15 gang tay = 15 × 0.055555 fathom (khảo sát Mỹ) = 0.833332 fathom (khảo sát Mỹ)