Chuyển đổi gang tay sang hải lý (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gang tay [hand] sang đơn vị hải lý (Anh) [NM (UK)]
gang tay [hand]
hải lý (Anh) [NM (UK)]

gang tay

Định nghĩa: gang tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gang tay bằng 0.1016 mét.

hải lý (Anh)

Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.

Bảng chuyển đổi gang tay sang hải lý (Anh)

gang tay [hand] hải lý (Anh) [NM (UK)]
0.01 gang tay 0.000001 hải lý (Anh)
0.10 gang tay 0.000005 hải lý (Anh)
1 gang tay 0.000055 hải lý (Anh)
2 gang tay 0.000110 hải lý (Anh)
3 gang tay 0.000164 hải lý (Anh)
5 gang tay 0.000274 hải lý (Anh)
10 gang tay 0.000548 hải lý (Anh)
20 gang tay 0.001096 hải lý (Anh)
50 gang tay 0.002741 hải lý (Anh)
100 gang tay 0.005482 hải lý (Anh)
1000 gang tay 0.0548 hải lý (Anh)

Cách chuyển đổi gang tay sang hải lý (Anh)

1 gang tay = 0.000055 hải lý (Anh)

1 hải lý (Anh) = 18240 gang tay

Ví dụ

Chuyển đổi 15 gang tay sang hải lý (Anh):
15 gang tay = 15 × 0.000055 hải lý (Anh) = 0.000822 hải lý (Anh)

Chuyển đổi gang tay sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.