Chuyển đổi gang tay sang Ri (Hàn Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gang tay [hand] sang đơn vị Ri (Hàn Quốc) [리]
gang tay
Định nghĩa: gang tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gang tay bằng 0.1016 mét.
Ri (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Ri (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Hàn Quốc) bằng 392.7272727272727 mét.
Bảng chuyển đổi gang tay sang Ri (Hàn Quốc)
| gang tay [hand] | Ri (Hàn Quốc) [리] |
|---|---|
| 0.01 gang tay | 0.000003 Ri (Hàn Quốc) |
| 0.10 gang tay | 0.000026 Ri (Hàn Quốc) |
| 1 gang tay | 0.000259 Ri (Hàn Quốc) |
| 2 gang tay | 0.000517 Ri (Hàn Quốc) |
| 3 gang tay | 0.000776 Ri (Hàn Quốc) |
| 5 gang tay | 0.001294 Ri (Hàn Quốc) |
| 10 gang tay | 0.002587 Ri (Hàn Quốc) |
| 20 gang tay | 0.005174 Ri (Hàn Quốc) |
| 50 gang tay | 0.0129 Ri (Hàn Quốc) |
| 100 gang tay | 0.0259 Ri (Hàn Quốc) |
| 1000 gang tay | 0.2587 Ri (Hàn Quốc) |
Cách chuyển đổi gang tay sang Ri (Hàn Quốc)
1 gang tay = 0.000259 Ri (Hàn Quốc)
1 Ri (Hàn Quốc) = 3865 gang tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gang tay sang Ri (Hàn Quốc):
15 gang tay = 15 × 0.000259 Ri (Hàn Quốc) = 0.003881 Ri (Hàn Quốc)