Chuyển đổi gang tay sang hải lý (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gang tay [hand] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
gang tay
Định nghĩa: gang tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gang tay bằng 0.1016 mét.
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Bảng chuyển đổi gang tay sang hải lý (quốc tế)
| gang tay [hand] | hải lý (quốc tế) [(international)] |
|---|---|
| 0.01 gang tay | 0.000001 hải lý (quốc tế) |
| 0.10 gang tay | 0.000005 hải lý (quốc tế) |
| 1 gang tay | 0.000055 hải lý (quốc tế) |
| 2 gang tay | 0.000110 hải lý (quốc tế) |
| 3 gang tay | 0.000165 hải lý (quốc tế) |
| 5 gang tay | 0.000274 hải lý (quốc tế) |
| 10 gang tay | 0.000549 hải lý (quốc tế) |
| 20 gang tay | 0.001097 hải lý (quốc tế) |
| 50 gang tay | 0.002743 hải lý (quốc tế) |
| 100 gang tay | 0.005486 hải lý (quốc tế) |
| 1000 gang tay | 0.0549 hải lý (quốc tế) |
Cách chuyển đổi gang tay sang hải lý (quốc tế)
1 gang tay = 0.000055 hải lý (quốc tế)
1 hải lý (quốc tế) = 18228 gang tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gang tay sang hải lý (quốc tế):
15 gang tay = 15 × 0.000055 hải lý (quốc tế) = 0.000823 hải lý (quốc tế)