Chuyển đổi gang tay sang Mil (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gang tay [hand] sang đơn vị Mil (Thụy Điển) [mil]
gang tay
Định nghĩa: gang tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gang tay bằng 0.1016 mét.
Mil (Thụy Điển)
Định nghĩa: Mil (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Mil (Thụy Điển) bằng 10000 mét.
Bảng chuyển đổi gang tay sang Mil (Thụy Điển)
| gang tay [hand] | Mil (Thụy Điển) [mil] |
|---|---|
| 0.01 gang tay | 0.000000 Mil (Thụy Điển) |
| 0.10 gang tay | 0.000001 Mil (Thụy Điển) |
| 1 gang tay | 0.000010 Mil (Thụy Điển) |
| 2 gang tay | 0.000020 Mil (Thụy Điển) |
| 3 gang tay | 0.000030 Mil (Thụy Điển) |
| 5 gang tay | 0.000051 Mil (Thụy Điển) |
| 10 gang tay | 0.000102 Mil (Thụy Điển) |
| 20 gang tay | 0.000203 Mil (Thụy Điển) |
| 50 gang tay | 0.000508 Mil (Thụy Điển) |
| 100 gang tay | 0.001016 Mil (Thụy Điển) |
| 1000 gang tay | 0.0102 Mil (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi gang tay sang Mil (Thụy Điển)
1 gang tay = 0.000010 Mil (Thụy Điển)
1 Mil (Thụy Điển) = 98425 gang tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gang tay sang Mil (Thụy Điển):
15 gang tay = 15 × 0.000010 Mil (Thụy Điển) = 0.000152 Mil (Thụy Điển)