Chuyển đổi gang tay sang Old Norwegian favn (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gang tay [hand] sang đơn vị Old Norwegian favn (Na Uy) [favn]
gang tay
Định nghĩa: gang tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gang tay bằng 0.1016 mét.
Old Norwegian favn (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian favn (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian favn (Na Uy) bằng 1.8825 mét.
Bảng chuyển đổi gang tay sang Old Norwegian favn (Na Uy)
| gang tay [hand] | Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] |
|---|---|
| 0.01 gang tay | 0.000540 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 0.10 gang tay | 0.005397 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 1 gang tay | 0.0540 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 2 gang tay | 0.1079 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 3 gang tay | 0.1619 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 5 gang tay | 0.2699 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 10 gang tay | 0.5397 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 20 gang tay | 1.08 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 50 gang tay | 2.70 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 100 gang tay | 5.40 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 1000 gang tay | 53.97 Old Norwegian favn (Na Uy) |
Cách chuyển đổi gang tay sang Old Norwegian favn (Na Uy)
1 gang tay = 0.053971 Old Norwegian favn (Na Uy)
1 Old Norwegian favn (Na Uy) = 18.53 gang tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gang tay sang Old Norwegian favn (Na Uy):
15 gang tay = 15 × 0.053971 Old Norwegian favn (Na Uy) = 0.809562 Old Norwegian favn (Na Uy)