Chuyển đổi gang tay sang độ rộng bàn tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gang tay [hand] sang đơn vị độ rộng bàn tay [handbreadth]
gang tay
Định nghĩa: gang tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gang tay bằng 0.1016 mét.
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Bảng chuyển đổi gang tay sang độ rộng bàn tay
| gang tay [hand] | độ rộng bàn tay [handbreadth] |
|---|---|
| 0.01 gang tay | 0.0133 độ rộng bàn tay |
| 0.10 gang tay | 0.1333 độ rộng bàn tay |
| 1 gang tay | 1.33 độ rộng bàn tay |
| 2 gang tay | 2.67 độ rộng bàn tay |
| 3 gang tay | 4.00 độ rộng bàn tay |
| 5 gang tay | 6.67 độ rộng bàn tay |
| 10 gang tay | 13.33 độ rộng bàn tay |
| 20 gang tay | 26.67 độ rộng bàn tay |
| 50 gang tay | 66.67 độ rộng bàn tay |
| 100 gang tay | 133.33 độ rộng bàn tay |
| 1000 gang tay | 1333 độ rộng bàn tay |
Cách chuyển đổi gang tay sang độ rộng bàn tay
1 gang tay = 1.33 độ rộng bàn tay
1 độ rộng bàn tay = 0.750000 gang tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gang tay sang độ rộng bàn tay:
15 gang tay = 15 × 1.33 độ rộng bàn tay = 20.00 độ rộng bàn tay