Chuyển đổi gang tay sang Warsaw sazen (Ba Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gang tay [hand] sang đơn vị Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń]
gang tay
Định nghĩa: gang tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gang tay bằng 0.1016 mét.
Warsaw sazen (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw sazen (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw sazen (Ba Lan) bằng 1.728 mét.
Bảng chuyển đổi gang tay sang Warsaw sazen (Ba Lan)
| gang tay [hand] | Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń] |
|---|---|
| 0.01 gang tay | 0.000588 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 0.10 gang tay | 0.005880 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 1 gang tay | 0.0588 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 2 gang tay | 0.1176 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 3 gang tay | 0.1764 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 5 gang tay | 0.2940 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 10 gang tay | 0.5880 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 20 gang tay | 1.18 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 50 gang tay | 2.94 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 100 gang tay | 5.88 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 1000 gang tay | 58.80 Warsaw sazen (Ba Lan) |
Cách chuyển đổi gang tay sang Warsaw sazen (Ba Lan)
1 gang tay = 0.058796 Warsaw sazen (Ba Lan)
1 Warsaw sazen (Ba Lan) = 17.01 gang tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gang tay sang Warsaw sazen (Ba Lan):
15 gang tay = 15 × 0.058796 Warsaw sazen (Ba Lan) = 0.881944 Warsaw sazen (Ba Lan)