Chuyển đổi gang tay sang Old Swedish tum (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gang tay [hand] sang đơn vị Old Swedish tum (Thụy Điển) [tum]
gang tay
Định nghĩa: gang tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gang tay bằng 0.1016 mét.
Old Swedish tum (Thụy Điển)
Định nghĩa: Old Swedish tum (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Swedish tum (Thụy Điển) bằng 0.024742 mét.
Bảng chuyển đổi gang tay sang Old Swedish tum (Thụy Điển)
| gang tay [hand] | Old Swedish tum (Thụy Điển) [tum] |
|---|---|
| 0.01 gang tay | 0.0411 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 0.10 gang tay | 0.4106 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 1 gang tay | 4.11 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 2 gang tay | 8.21 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 3 gang tay | 12.32 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 5 gang tay | 20.53 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 10 gang tay | 41.06 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 20 gang tay | 82.13 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 50 gang tay | 205.32 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 100 gang tay | 410.64 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 1000 gang tay | 4106 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi gang tay sang Old Swedish tum (Thụy Điển)
1 gang tay = 4.11 Old Swedish tum (Thụy Điển)
1 Old Swedish tum (Thụy Điển) = 0.243524 gang tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gang tay sang Old Swedish tum (Thụy Điển):
15 gang tay = 15 × 4.11 Old Swedish tum (Thụy Điển) = 61.60 Old Swedish tum (Thụy Điển)