Chuyển đổi gang tay sang Sazhen (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gang tay [hand] sang đơn vị Sazhen (Nga) [сажень]
gang tay
Định nghĩa: gang tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gang tay bằng 0.1016 mét.
Sazhen (Nga)
Định nghĩa: Sazhen (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Sazhen (Nga) bằng 2.1336 mét.
Bảng chuyển đổi gang tay sang Sazhen (Nga)
| gang tay [hand] | Sazhen (Nga) [сажень] |
|---|---|
| 0.01 gang tay | 0.000476 Sazhen (Nga) |
| 0.10 gang tay | 0.004762 Sazhen (Nga) |
| 1 gang tay | 0.0476 Sazhen (Nga) |
| 2 gang tay | 0.0952 Sazhen (Nga) |
| 3 gang tay | 0.1429 Sazhen (Nga) |
| 5 gang tay | 0.2381 Sazhen (Nga) |
| 10 gang tay | 0.4762 Sazhen (Nga) |
| 20 gang tay | 0.9524 Sazhen (Nga) |
| 50 gang tay | 2.38 Sazhen (Nga) |
| 100 gang tay | 4.76 Sazhen (Nga) |
| 1000 gang tay | 47.62 Sazhen (Nga) |
Cách chuyển đổi gang tay sang Sazhen (Nga)
1 gang tay = 0.047619 Sazhen (Nga)
1 Sazhen (Nga) = 21.00 gang tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gang tay sang Sazhen (Nga):
15 gang tay = 15 × 0.047619 Sazhen (Nga) = 0.714286 Sazhen (Nga)