Chuyển đổi gang tay sang cubit (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gang tay [hand] sang đơn vị cubit (Anh) [cubit (UK)]
gang tay
Định nghĩa: gang tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gang tay bằng 0.1016 mét.
cubit (Anh)
Định nghĩa: cubit (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cubit (Anh) bằng 0.4572 mét.
Bảng chuyển đổi gang tay sang cubit (Anh)
| gang tay [hand] | cubit (Anh) [cubit (UK)] |
|---|---|
| 0.01 gang tay | 0.002222 cubit (Anh) |
| 0.10 gang tay | 0.0222 cubit (Anh) |
| 1 gang tay | 0.2222 cubit (Anh) |
| 2 gang tay | 0.4444 cubit (Anh) |
| 3 gang tay | 0.6667 cubit (Anh) |
| 5 gang tay | 1.11 cubit (Anh) |
| 10 gang tay | 2.22 cubit (Anh) |
| 20 gang tay | 4.44 cubit (Anh) |
| 50 gang tay | 11.11 cubit (Anh) |
| 100 gang tay | 22.22 cubit (Anh) |
| 1000 gang tay | 222.22 cubit (Anh) |
Cách chuyển đổi gang tay sang cubit (Anh)
1 gang tay = 0.222222 cubit (Anh)
1 cubit (Anh) = 4.50 gang tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gang tay sang cubit (Anh):
15 gang tay = 15 × 0.222222 cubit (Anh) = 3.33 cubit (Anh)