Chuyển đổi gang tay sang Ken (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gang tay [hand] sang đơn vị Ken (Nhật Bản) [間]
gang tay
Định nghĩa: gang tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gang tay bằng 0.1016 mét.
Ken (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ken (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ken (Nhật Bản) bằng 1.818181818181818 mét.
Bảng chuyển đổi gang tay sang Ken (Nhật Bản)
| gang tay [hand] | Ken (Nhật Bản) [間] |
|---|---|
| 0.01 gang tay | 0.000559 Ken (Nhật Bản) |
| 0.10 gang tay | 0.005588 Ken (Nhật Bản) |
| 1 gang tay | 0.0559 Ken (Nhật Bản) |
| 2 gang tay | 0.1118 Ken (Nhật Bản) |
| 3 gang tay | 0.1676 Ken (Nhật Bản) |
| 5 gang tay | 0.2794 Ken (Nhật Bản) |
| 10 gang tay | 0.5588 Ken (Nhật Bản) |
| 20 gang tay | 1.12 Ken (Nhật Bản) |
| 50 gang tay | 2.79 Ken (Nhật Bản) |
| 100 gang tay | 5.59 Ken (Nhật Bản) |
| 1000 gang tay | 55.88 Ken (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi gang tay sang Ken (Nhật Bản)
1 gang tay = 0.055880 Ken (Nhật Bản)
1 Ken (Nhật Bản) = 17.90 gang tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gang tay sang Ken (Nhật Bản):
15 gang tay = 15 × 0.055880 Ken (Nhật Bản) = 0.838200 Ken (Nhật Bản)